SẢN PHẨM

Nhà xưởng xây sẵn cho thuê

Địa chỉ: Lô D2-7, đường VL4, KCN Vĩnh Lộc 2, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.

Diện tích: 1.380m2 (Nhà xưởng B – 1.380 m2)

Đặc điểm kỹ thuật của nhà xưởng xây sẵn

  • Cốt nền nhà xưởng : +2.30m
  • Tải trọng nền : 1500kg/m2
  • Chiều cao nhà xưởng tối đa : 11.7m
  • Khung kèo thép tổng hợp sơn dầu 01 lớp chống rỉ và 02 lớp hoàn thiện, xà gồ thép tráng kẽm dày 2mm, mái tole và vách tường gạch cao 4.5m, trên là vách tole.
  • Giao thông thuận lợi, mặt tiền đường chính nội khu: 30-47 m rất thuận tiện cho việc vận chuyển hàng hóa được thông suốt.
  • Đảm bảo an ninh 24/24 với hệ thống tường rào, chốt canh.
  • Kho xưởng mới xây, thoáng mát, có văn phòng.

Vị trí khu đất xây dựng

Lô D2-7, đường VL4, KCN Vĩnh Lộc 2, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.

Ngành Nghề tiếp nhận đầu tư:

tất cả trừ ngành nghề gây ô nhiễm môi trường (sản xuất xi măng, nhuộm, thuộc da)

Nhà xưởng rộng rãi, sạch sẽ cùng một mức giá hợp lý tiết kiệm chi phí luôn là những tiêu chí mà dịch vụ chúng tôi hướng đến. Thực mong với những điều trên, chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác lâu dài và có hiệu quả.

Nhà xưởng xây sẵn – Nhà xưởng xây theo yêu cầu

Vị trí khu đất xây dựng

Lô đất B2-13 ~ B2-15 thuộc Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2 tọa lạc tại km 1929-1930 quốc lộ 1, ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.

Vị trí giáp giới

  • Hướng Đông Bắc : giáp đường VL7
  • Hướng Tây Bắc: giáp đường ĐP 23
  • Hướng Đông Nam : giáp đường VL7
  • Hướng H. Tây Nam: giáp lô đất ĐP 18

Quy Mô Xây Dựng:

  • Diện tích khu đất: 26132,85 m2
  • Tổng diện tích xây dựng 12891 m2

Khu đất san lấp cao độ trung bình đạt : +1.80m (theo hệ cao độ Hòn Dấu, hệ số nền chặt tối thiểu là K= 0.85)

 

BẢNG CHỈ TIÊU VÊ QUY HOẠCH ĐẤT ĐAI

STT NỘI DUNG DIỆN TÍCH
THEO QUY HOẠCH m2
THÔNG SỐ
  Diện tích khu đất 26.132,85 100%
  1.  
Diện tích xây dựng 12.891 49,33%
  1.  
Diện tích mảng xanh 5.417,29 20,73%
  1.  
Diện tích giao thông và sân bãi 7518,37 28,77%
  Diện tích công trình phụ 306,19 1,17%

Kết cấu

Giải pháp kết cấu có tính bền vững, dễ thi công xây lắp, phù hợp với điều kiện xây dựng nhà công nghiệp.

Tổ chức mặt bằng:

Dự án bao gồm 4 nhà xưởng. Sàn tầng 1 công trình được nâng lên từ mặt đất hoàn thiện +0,40m so với bên ngoài nhà thuận tiện cho công tác xuất nhập hàng, nhu cầu bố trí hệ thống kỹ thuật điện, hệ thống thoát nước thải v.v…

Tổng mặt bằng dự án được tổ chức với 3 chức năng chính trong quy hoạch, công trình nhà kho đông lạnh, giao thông đường nội bộ sân bãi, và mảng xanh hạ tầng và sân vườn.

Các công trình phụ được tách rời nhà xưởng chính, nhà vệ sinh và trạm PCCC – trạm xử lý nước thải được bố trí thuận tiện, tiếp cận đường lưu thông nội bộ nhằm hổ trơ nhà xưởng và dây chuyền công nghệ sản xuất.

Các khoảng trống ở giữa và xung quanh công trình đảm bảo kết nối tối ưu các hệ thống kỹ thuật, thiết bị và sân bãi kỹ thuật với nhà máy.

Công trình hình thành sẽ thể hiện được tổ hợp mặt bằng kiến trúc phù hợp với quy hoạch tổng mặt bằng và với quy hoạch toàn khu công nghiệp.

STT
Hạng mục Diện tích m2
  1.  
Nhà xưởng 1 4.608
  1.  
Nhà xưởng 2 3.456
  1.  
Nhà xưởng 3 2.520
  1.  
Nhà xưởng 4 2.307
  1.  
Bể phòng cháy chữa cháy 101
  1.  
Nhà vệ sinh 169,19
  1.  
Trạm điện 36

Cơ cấu sử dụng đất

- Mật độ xây dựng: 60%

- Mật độ cây xanh: 20%

- Lộ giới các tuyến đường liên quan:

  • Đường VL 7: lộ giới 9,0m
  • Đường ĐP 18: lộ giới 8,0m
  • Đường ĐP 23: lộ giới 8,0m

- Khoảng lùi công trình, chỉ giới xây dựng

  • Lùi cách ranh lộ giới Đường VL7: ≥ 6m
  • Lùi cách các ranh giới lô đất liền kế: ≥ 4.5m

Cổng ra vào công trình:

  • Cổng ra vào công trình từ đường VL7, bao gồm cổng thép mở ra và cổng thép trượt và trụ BTCT.Tổng kích thước cổng ra vào 15,800m:
  • Cổng thép mở ra có kích thước 1400mm, cấu tạo thép hộp, sơn chống rỉ
  • Trụ cổng BTCT có kích thước 400x1200mm, sơn nước hoàn thiện màu trắng
  • Cổng thép trượt có kích thước 14400mm, cấu tạo thép hộp, sơn chống rỉ
  • Đan BTCT dài 15200mm, tiết diện 1200x200mm

Cấp điện và chiếu sáng, PCCC

  • Đảm bảo cấp điện 24h/ngày đáp ứng nhu cầu chiếu sáng và sử dụng các thiết bị. Hệ thống cấp điện chiếu sáng độc lập với hệ thống điện động lực.
  • Thiết kế chiếu sáng tự nhiên cho các không gian.
  • Thiết kế chiếu sáng nhân tạo phù hợp cho các khu làm việc và kho.
  • Trang trí, sử dụng màu sắc hợp lý trong từng không gian.
  • Thiết kế hệ thống chiếu sáng nhân tạo cho toàn bộ công trình kể cả sân vườn. Đèn lựa chọn sử dụng cho các không gian không chói sáng.
  • Thiết kế mạng điện đảm bảo đi ngầm, có hệ thống tiếp địa an toàn.

Cấp nước và vệ sinh môi trường

  • Hệ thống cấp nước bên trong phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế hiện hành. Lựa chọn loại thiết bị vệ sinh và giải pháp thiết kế phù hợp tiêu tiêu chí thiết kế của dự án.
  • Hệ thống cấp nước bao gồm cấp nước sinh hoạt và cấp nước chữa cháy cần đảm bảo liên tục 24h/ngày theo tiêu chuẩn vệ sinh chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam.
  • Các đường ống đi âm sàn, rãnh thoát nước xây kín. Có bể nước dự trữ cho sinh hoạt, dự phòng cứu hỏa

Thoát nước và vệ sinh môi trường

Hệ thống thoát nước trong công trình gồm hệ thống thoát nước sinh hoạt và hệ thống thoát nước mưa được thiết kế riêng biệt.a

Chất thải rắn

Chất thải phải được phân loại và xử lý theo quy định nhằm đảm bảo vệ sinh và mỹ quan cho công trình.